
Giá cước E-Mobile trả sau
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ E-MOBILE TRẢ SAU
(Ban hành theo Quyết định số 2003 QĐ/EVNTel-KD ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Công ty Thông tin viễn thông Điện lực)
| TÊN DỊCH VỤ | MỨC CƯỚC |
| 1. Cước hòa mạng mới | 90.909 đ/lần |
| 2. Cước thuê bao | 50.000 đ/tháng |
| 3. Cước thông tin di động | |
| 3.1. Đối với cuộc gọi trong nước: |
|
|
90,9đ/block 06 giây đầu + 15,15 đ/block 1 giây tiếp theo |
|
120 đ/block 06 giây + 20 đ/block 1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
| 3.2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế: | |
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom | Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTelecom + 0.029USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30 %(0,020USD/ |
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của các nhà khai thác khác | Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTelecom + cước gọi đi quốc tế áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 4. Cước nhắn tin: | |
| 4.1 Nhắn tin trong nước: |
|
|
273 đ/bản tin |
|
320 đ/ bản tin |
| 4.2 Cước nhắn tin quốc tế | 0,165 USD/bản tin |
| 5. Cước truy cập Internet | Cước truy cập dịch vụ Internet (35 đ/phút) + cước thoại (145 đ/phút) |
| 6. Cước gọi vào VSAT | 4.000 đ/phút |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30 % |
| 7. Các dịch vụ giá trị gia tăng | |
| 1. Dịch vụ 1080/1081 | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 108x (545,5 đ/phút) |
| 2. Dịch vụ 1088 | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 1088 (1455 đ/phút) |
| 3. Dịch vụ 113, 114, 115 |
Miễn cước |
| 4. Dịch vụ 1800xxxx, số CSKH của mạng EVNTel | Miễn cước |
| 5. Dịch vụ 1900xxxx; các dịch vụ CSKH mạng di động khác | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 1900xxxx (273 đ/phút) |
| 6. Nhắn tin đến các dịch vụ 1900xxxx |
320 đ/bản tin |
| 7. Dịch vụ 8012116 (giải đáp ĐT tự động) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ(273 đ/phút) |
| 8. Dịch vụ 8011xxx (Dvụ viễn thông, DN quảng cáo dvụ, tư vấn thông tin Ktế, XH, kỹ năng cuộc sống) |
Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 8011xxx (545,5 đ/phút) |
| 9. Dịch vụ 8013333 (Báo thức tự động) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + 820 đ/cuộc + Cước dịch vụ (273 đ/phút) |
| 10. Dịch vụ 8014444 (Quà tặng âm nhạc) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + 273 đ/phút + Cước dịch vụ :
|
| 11. Dịch vụ 8015555 (T/tin tuyển sinh ĐH), 8015678 (T/tin tuyển sinh PTCS, TH) |
Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 801xxxx (1182 đ/phút) |
| 12. Dịch vụ 8018888 (Hộp thư xứ sở thần tiên) |
Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 8018888 (545,5 đ/phút) |
| 13. Dịch vụ 8018881 (Điểm hẹn âm nhạc) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 8018881 (820 đ/phút) |
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- vyvylele
- huyluong80
- smallcat171105
- ductrung999
- pvt
Bảng thăm dò
Theo bạn mạng điện thoại nào mạnh nhất
EVNTelecom
14%
Vinaphone
31%
Mobilephone
21%
Viettel
20%
S-phone
8%
HT-mobile
7%
Tổng cộng: 2593 phiếu
