
Giá cước E-Mobile daily
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ E-MOBILE THUỘC GÓI DAILY
(Ban hành theo Quyết định số 4553 QĐ/EVNTel-KD ngày 26 tháng 9 năm 2006 của Công ty Thông tin viễn thông Điện lực)
Mệnh giá thẻ và thời gian gọi đi, thời hạn chờ nạp tiền của thẻ
STT |
Mệnh giá thẻ |
|
|
| 1 | 10.000 | 10 | |
| 2 | 20.000 | 10 | |
| 3 | 30.000 | 10 | |
| 4 | 50.000 | 03 tháng | 15 |
| 5 | 100.000 | 06 tháng | 15 |
| 6 | 200.000 | 12 tháng | 15 |
| 7 | 300.000 | 18 tháng | 15 |
Cước liên lạc :
| TÊN DỊCH VỤ | MỨC CƯỚC |
1. Cước thuê bao ngày |
1.600 đồng/ngày |
2. Cước thông tin di động: |
|
|
2.1 Đối với cuộc gọi trong nước |
|
|
- Nội mạng EVNTel: |
90,9 đ/block 06 giây đầu + 15,15 đ/1 giây tiếp theo |
| - Ngoại mạng |
120 đ/block 06 giây + 20 đ/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
2.2 Đối với cuộc gọi đi Quốc tế: |
|
| - Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước gọi đi quốc tế ( 0,029 USD/6 giây đầu + 0,00483/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% (0,0203USD/ 6 giây đầu + 0,00338USD/ 1 giây tiếp theo) |
3. Cước nhắn tin: |
|
| 3.1 Nhắn tin trong nước: |
|
| - Nội mạng | 273đ/ bản tin |
| - Ngoại mạng | 320đ/ bản tin |
|
3.2 Cước nhắn tin quốc tế: |
0,165 USD/bản tin |
| 4. Cước gọi vào VSAT |
4.000đ/phút |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
5. Các dịch vụ giá trị gia tăng |
|
| 1. Dịch vụ 1080/1081 |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ 108x (545,5 đ/phút) |
| 2. Dịch vụ 1088 |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ 1088 (1.455đ/phút) |
| 3. Dịch vụ 113,114,115 |
Miễn cước |
| 4. Dịch vụ 1800xxxx, số CSKH của mạng EVNTel |
Miễn cước |
| 5. Các dịch vụ CSKH mạng di động khác |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ (273đ/phút) |
| 6. Dịch vụ 1900xxxx |
|
| 6.1 Gọi tới số 190012xx và 190015xx |
|
| 6.2 Gửi tin nhắn tới số 190012xx và 190015xx |
454đ/bản tin |
| 6.3 Gọi tới số 190017xx |
1.363đ/phút |
| 6.4 Gửi nhắn tin tới số 190017xx |
909đ/phút |
| 6.5 Gọi tới dịch vụ 1900xxxx khác |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ 1900xxxx (273đ/phút) |
| 6.6 Nhắn tin đến các dịch vụ 1900xxxx khác |
320đ/bản tin |
| 7. Nhắn tin đến các dịch vụ 8xxx |
|
| 7.1 Số truy nhập 80xx |
454đ/ bản tin |
| 7.2 Số truy nhập 8118/8182/8133 |
909đ/bản tin |
| 7.3 Số truy nhập 8228/8282/8233 |
1.818đ/bản tin |
| 7.4 Số truy nhập 8338/8382/8333 |
2.727đ/bản tin |
| 7.5 Số truy nhập 8448/8482/8433 |
3.636đ/bản tin |
| 7.6 Số truy nhập 8558/8582/8533 |
4.545đ/bản tin |
| 7.7 Số truy nhập 8758/8582/8533 |
13.636đ/bản tin |
| Dịch vụ 8012116 ( giải đáp ĐT tự động) |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ (273 đ/phút) |
| 9. Dịch vụ 8011xxx ( dịch vụ viễn thông, DN quảng cáo dịch vụ, tư vấn thông tin kinh tế,XH, kỹ năng cuộc sống) |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ 8011xxx (545,5 đ/phút) |
| 10. Dịch vụ 8013333 ( báo thức tự động) |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + 820đ/cuộc + cước dịch vụ (273 đ/phút) |
| 11. Dịch vụ 8014444 (quà tặng âm nhạc) |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + 273 đ/phút + cước dịch vụ:
- Chuyển đến cố - Chuyển đến - Chuyển đến |
| 12. Dịch vụ 9015555 ( thông tin tuyển sinh đại học) 8015678 (thông tin tuyển sinh PTCS, TH) |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ 801xxxx (1.182 đ/phút) |
| 13. Dịch vụ 8018888 (hộp thư sứ sở thần tiên) |
Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTel + cước dịch vụ 8018888( 820đ/phút) |
| 6. Cước truy cập Internet |
180đ/phút |
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- vyvylele
- huyluong80
- smallcat171105
- ductrung999
- pvt
Bảng thăm dò
Theo bạn mạng điện thoại nào mạnh nhất
EVNTelecom
14%
Vinaphone
31%
Mobilephone
21%
Viettel
20%
S-phone
8%
HT-mobile
7%
Tổng cộng: 2593 phiếu
