
Giá cước E-Com trả sau
|
|
GIÁ CƯỚC |
|
I. |
|
|
- Tại Hà Nội và Hồ Chí Minh |
272.727đ/máy
|
|
- Tại các tỉnh thành phố khác |
90.909 đ/máy
|
|
II. |
27.000 |
|
III. |
|
|
1. |
|
|
2. Cước nội tỉnh |
|
|
|
|
|
a.Áp |
|
|
b. Với cuộc gọi sang thuê bao của nhà khai thác khác |
|
|
- Sử dụng dịch vụ của nhà |
|
|
|
|
|
Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom |
90,9 đồng/ 6 giây đầu + 15,15 đồng/ 1 giây tiếp theo; |
|
Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác |
120đ/ 6s + 20đ/1s tiếp theo |
|
|
|
|
|
|
|
1. Tại nhà thuê bao: sử dụng dịch vụ của EVNTelecom |
USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo.
|
|
2. Tại điểm công cộng có người phục vụ |
USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo.
|
| Cước phục vụ |
454 đồng/cuộc |
|
|
|
|
6. Nhắn tin |
|
|
7. Truy cập Internet |
75 đ/phút (cước truy nhập internet: 35đ/phút + cước thoại: 40đ/phút) |
|
8. Cước gọi vào VSAT |
|
|
a. VSAT thuê bao |
4.000 |
|
b. VSAT bưu điện: |
|
|
Thuê bao cố định |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước điện thoại đường dài trong nước. |
|
Thuê bao đi động |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước thông tin di động trả sau. |
|
City Phone |
|
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
Phạm vi điện thoại nội hạt :
- Đối với các tỉnh: phạm vi điện thoai nội hạt (gọi tắt là phạm vị nội hạt) là địa giới mỗi đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh (huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và các cấp tương đương).
- Đối với thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng: phạm vi nội hạt là toàn bộ thành phố
- Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương khác, phạm vi nội hạt là:
+ Toàn bộ các quận nội thành
+ Mỗi huyện ngoại thành.
- Liên lạc giữa các máy điện thoại trong một phạm vi nội hạt là liên lạc nội hạt.
Phạm vi điện thoại nội tỉnh :
Phạm vi liên lạc đường dài nội tỉnh là liên lạc giữa các máy điện thoại thuộc phạm vị nội hạt khác nhau trong cùng địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
*Vùng cước trong nước:
Các vấn đề khác
a. Khách hàng yêu cầu thay đổi địa chỉ thanh toán: thực hiện miễn phí.
b. Khách hàng yêu cầu sang tên đổi chủ hợp đồng: thực hiện tại nơi đã đăng ký dịch vụ: 50.000 đ/lần (với điều kiện khách hàng không nợ cước)
c. Khách hàng đề nghị cấp lại hợp đồng: thực hiện tại nơi đã đăng ký dịch vụ.
d. Khôi phục máy điện thoại bị cắt do nợ cước:
- Thời gian < 6 tháng: 50.000đ/lần (với điều kiện thanh toán hết cước phí nợ )
- Thời gian ≥ 6 tháng: Hủy hợp đồng (với điều kiện thanh toán hết cước phí nợ)
e. Tạm dừng sử dụng dịch vụ: 1.000 đồng/ngày (với điều kiện thanh toán hết phí nợ và tạm dừng không quá 6 tháng)
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- smallcat171105
- ductrung999
- pvt
- 0963272077
- tranhuy
