Bạn chưa Đăng ký ! Log in or register.

EVNTelecom.com

Kênh viễn thông nội hạt

BẢNG CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI HẠT
(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
I. Cước đấu nối, hoà mạng:

1. Mức cước:

- Tốc độ đến 64 Kbps: 1.000.000đ/lần/kênh

- Tốc đến trên 64 Kbps: 4.000.000đ/lần/kênh

- Tốc độ 34 Mbps, 45Mbps, 155 Mbps: 15.000.000đ/lần/kênh

2. Các qui định khác:

2.1 Trách nhiệm trang bị các thiết bị kết cuối mạng:

2.1.1. Phía khách hàng:

Khách hàng tự trang bị ( hoặc thuê) thiết bị cuối mạng (NTU) nhưng phải tương thích với mạng viễn thông của EVNTelecom và đảm bảo tính năng quản lý mạng đến tận NTU ( tại nhà khách hàng)

2.1.2. Phía các điện lực tỉnh, thành phố, các Trung tâm viễn thông miền:

- Các đơn vị có trách nhiệm tự trang bị các thiết bị tạo kênh (xNTU - NTU exchange như HDSL, HTU-NTU, Cross Connect, Datanode...) đối với các phân đoạn do đơn vị mình quản lý để tổ chức kênh cho khách hàng.

- Các đơn vị căn cứ năng lực cung cấp dịch vụ thuê kênh riêng của mình để tư vấn, cung cấp giải pháp thiết lập mạng hoặc cung cấp thiết bị kết cuối mạng (NTU) cho khách hàng khi khách hàng có yêu cầu. Mức giá tư vấn, cung cấp giải pháp do các bên tự thỏa thuận.

- Mức giá bán hoặc thuê NTU cho các khách hàng thông thường, khách hàng lớn do các đơn vị qui định trên cơ sở đủ bù đắp chi phí, có lãi và khuyến khích phát triển dịch vụ. Riêng giá thuê NTU cho khách hàng đặc biệt, EVNTelecom sẽ có qui định riêng.

- Trường hợp khi thiết lập kênh cho khách hàng, đơn vị cung cấp kênh không tự trang bị được thiết bị kết cuối mạng (xNTU như HDSL, HTU-NTU...)thuộc phân đoạn đơn vị mình quản lý thì đơn vị có thể ký hợp đồng thuê kênh lại thiết bị xNTU của khách hàng, nhưng phải phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của mạng viễn thông của EVNTelecom. Hợp đồng thuê thiết bị cần có điều khoản cho phép bên thuê (là đơn vị thuộc EVNTelecom) có thể trả lại xNTU cho bên thuê (là khách hàng) khi bên thuê tự trang bị được xNTU. Chi phí thuê xNTU do đơn vị cung cấp dịch vụ thỏa thuận với khách hàng và được hạch toán vào chi phí của đơn vị.

2.2. Tính cước đấu nối hòa mạng KTR trường hợp nâng hoặc hạ tốc độ kênh, chuyển dịch kênh:

- Nếu nâng tốc độ đường truyền từ kênh tốc độ dưới 64Kb/s lên tốc độ 128Kb/s trở lên: thu cước bằng 30% mức cước đấu nối hòa mạng kên thuê riêng tốc độ trên 64Kb/s đến 2Mb/s.

- Nếu hạ tốc độ kênh từ kênh tốc độ trên 128 Kb/s xuống tốc độ đến 64 Kb/s : thu cước bằng 60% cước đấu nối hòa mạng kênh thuê riêng tốc độ đến 64 Kb/s.

- Các trường hợp nâng hoặc hạ tốc độ kênh thuê riêng có tốc độ khác:

+ Nâng tốc độ kênh: thu cước bằng 60% mức cước đấu nối hòa mạng.

+ Hạ tốc độ kênh: thu cước bằng mức cước đấu nối hòa mạng.

- Trường hợp khách hàng có yêu cầu chuyển địa điểm kết cuối KTR đến vị trí mới, Khách hàng thanh toán bằng 50% cước đấu nối, hòa mạng phân đoạn KTR đã dịch chuyển.

- Trường hợp khách hàng đã ký hợp đồng thuê kênh riêng, khi khách hàng có yêu cầu chuyển hợp đồng sang cho khách hàng khác (không thực hiện chuyển dịch kênh) thì đơn vị chủ ký hợp đồng với khách hàng tiến hành thanh lý hợp đồng cũ, ký hợp đồng mới với khách hàng. Khách hàng mới không phải thanh toán cước đấu nối, hòa mạng
II. Cước thuê kênh:

Thuê kênh riêng nội hạt: là kênh được thiết lập giữa các điểm trong cùng một phạm vi nội hạt.

a. Đối với các tỉnh : phạm vi nội hạt của dịch vụ kênh thuê riêng (gọi tắt là phạm vi nội hạt) là địa giới mỗi đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh (huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và các cấp tương đương)

b. Đối với các thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng: phạm vi nội hạt là toàn thành phố.

c. Đối với các thành phố trực thuộc trung ương khác, phạm vi nội hạt là:

- Quận

- Huyện

II.1. Mức Cước:

(Đơn vị tính: 1000 đồng/kênh/tháng)



TT




Kênh
tốc độ




Các
mức cước



Mức
1



Mức
2



1





Kênh tốc độ
thấp khác ( dưới 56 Kbps )


458

641


2





Kênh tốc độ 56/64 Kbps


767



1.074



3



Kênh tốc độ 128 Kbps



1.103


1.544



4



Kênh tốc độ 192 Kbps



1.393


1.947



5



Kênh tốc độ 256 Kbps


1.728

2.416


6



Kênh tốc độ 320 Kbps


1.938

2.712


7



Kênh tốc độ 384 Kbps



2.149


3.007


8



Kênh tốc độ 448 Kbps


2.407


3.367



9



Kênh tốc độ 512 Kbps


2.665


3.728



10



Kênh tốc độ 576 Kbps


2.818


3.943



11



Kênh tốc độ 640 Kbps


2.971


4.157



12



Kênh tốc độ 704 Kbps


3.124

4.371


13



Kênh tốc độ 768 Kbps


3.278

4.585


14



Kênh tốc độ 832 Kbps


3.458

4.837


15



Kênh tốc độ 896 Kbps


3.639


5.090


16



Kênh tốc độ 960 Kbps


3.819

5.342


17



Kênh tốc độ 1024 Kbps


3.999


5.594



18



Kênh tốc độ 1088 Kbps


4.411

6.170


19



Kênh tốc độ 1152 Kbps


4.823

6.745



20



Kênh tốc độ 1216 Kbps


4.942


6.913



21



Kênh tốc độ 1280 Kbps


5.062

7.081



22



Kênh tốc độ 1344 Kbps


5.181

7.248


23



Kênh tốc độ 1408 Kbps


5.301

7.416


24



Kênh tốc độ 1472 Kbps


5.420

7.583


25



Kênh tốc độ 1544/1536
Kbps


5.540

7.750


26



Kênh tốc độ 1600 Kbps


5.654


7.909



27



Kênh tốc độ 1664 Kbps


5.767


8.067


28



Kênh tốc độ 1728 Kbps


5.880


8.225


29



Kênh tốc độ 1792 Kbps


5.994

8.383



30



Kênh tốc độ 1856 Kbps


6.106


8.542


31



Kênh tốc độ 1920 Kbps


6.220

8.700


32



Kênh tốc độ 1984 Kbps


6.333

8.859


33



Kênh tốc độ 2048 Kbps


6.249


8.749


34



Kênh tốc độ 34 Mbps


28.415


39.749


35



Kênh tốc độ 45 Mbps


52.094


72.932



36


Kênh tốc độ 155 Mbps


149.179


208.850

II.2. Phạm vi áp dụng các mức cước:

a- Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một Quận, một Huyện hoặc trong phạm vi Thành phố, thị xã thuộc Tỉnh.

b- Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng thuộc một Quận hoặc một Huyện (đối với 3 thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng).

III. Giảm cước cho khách hàng thông thường, khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt:

III.1. Đối với các khách hàng thông thường:

Mức giảm cước: - Thuê từ 1,5 đến dưới 3 năm trở lên: giảm thêm 10% cước thuê kênh - Thuê từ 3 năm trở lên: giảm thêm 15% cước thuê kênh.

III.2. Đối với các khách hàng lớn:

Căn cứ tình hình thị trường, EVNTelecom sẽ quy định mức cước thuê kênh nội tỉnh hoặc nội hạt cụ thể theo các nguyên tắc sau:

a. Mức cước phù hợp với sức mua thị trường và giá thị trường

b. Mức cước cần quy định theo thời hạn cam kết sử dụng, theo hình thức thanh toán như trả trước, trả sau…

c. Khuyến khích khách hàng sử dụng

d.Tổng các mức cước giảm cho khách hàng không quá 20%

III.3. Mức cước áp dụng đối với các khách hàng đặc biệt:

EVNTelecom sẽ quy định riêng về giá cước

IV. Cước thuê đôi cáp đồng trục thông ( thuê đôi dây CD) truyền số liệu: 720.000đ/đôi dây CD/ tháng

` Mức cước thuê đôi dây CD này chỉ áp dụng đối với các khách hàng hiện đang thuê trong phạm vi nội hạt hoặc nội tỉnh.Cước thuê đôi cáp CD không áp dụng đối với các kênh thuê riêng nội tỉnh để kết nối với: kênh thuê riêng liên tỉnh; kênh thuê riêng quốc tế; cổng X25 trực tiếp; cổng dịch vụ Frame Relay; cổng truy cập Internet trực tiếp của IXP, ISP; cổng truy cập trực tiếp các dịch vụ truyền số liệu khác do EVNTelecom quản lý khai thác.

Trường hợp khách hàng có yêu cầu thuê mới đôi dây CD, các đơn vị cần thực hiện đúng các quy định về cước thuê kênh, quy định tại bảng cước ban hành kèm theo và các quy định liên quan khác hiện hành của EVNTelecom.

V. Các quy định khác về cước thuê kênh:

Thuê kênh ngắn ngày, thuê nhiều kênh, thuê kênh trong thời gian tạm ngưng sử dụng….:

Thực hiện như quy định tại phần III - Các quy định khác về cước dịch vụ thuê kênh, quy định tại bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh hiện hành của EVNTelecom.

VI - Đối tượng áp dụng:

Là các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt của Công ty Thông tin viễn thông Điện lực EVNTelecom.


Đăng nhập

Thành viên mới

  • Bui Van Co
  • ntquang58
  • tuyentm
  • 096235413
  • thuythanh

Bảng thăm dò

Theo bạn mạng điện thoại nào mạnh nhất
EVNTelecom
14%
Vinaphone
31%
Mobilephone
21%
Viettel
20%
S-phone
8%
HT-mobile
7%
Tổng cộng: 2593 phiếu

Lấy tin RSS

Nội dung tin RSS