
Kênh viễn thông quốc tế
BẢNG CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ
(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
I. Cước đấu nối, hòa mạng phân đoạn kênh thuê riêng ( KTR ) đi Quốc tế:
EVNTelecom quy định mức cước đấu nối, hòa mạng phân đoạn (KTR) đi quốc tế đối với các trường hợp khách hàng:
- Bắt đầu thuê kênh hoặc thuê thêm kênh đi quốc tế
- Nâng, hạ tốc độ kênh, chuyển dịch kênh, chuyển đổi kênh có khôi phục sang kênh không có khôi phục hoặc ngược lại;
Theo các nguyên tắc sau:
a. Mức cước phù hợp mặt bằng giá thị trường;
b. Mức cước có phân biệt đối với trường hợp khách hàng lớn, khách hàng thuê nhiều kênh …;
c. Đảm bảo doanh thu và phát triển thuê bao
II.Cước thuê kênh (nửa kênh phía Việt Nam – Half circuit):
1.Nguyên tắc tính cước thuê kênh đối với khách hàng thuê kênh riêng đi quốc tế:
- Cước kênh thuê riêng phân đoạn kênh thuê riêng đi quốc tế.
- Cước kênh thuê riêng phân đoạn kênh thuê riêng phân đoạn kênh thuê riêng liên tỉnh nếu có: được thực hiện theo quy định hiện hành của EVNTelecom.
- Cước thuê kênh riêng phân đoạn kênh thuê riêng nội tỉnh (bao gồm truyền dẫn nội hạt) để kết nối kênh thuê riêng đi quốc tế: được thực hiện theo quy định hiện hành của EVNTelecom.
2. Mức cước thuê kênh phân đoạn kênh đi quốc tế (áp dụng đối với kênh đã có khôi phục) :
2.1 Thuê kênh qua vệ tinh:
|
|
|
|
|
|
a. Kênh điện thoại |
||
M1040 thoại |
1 |
957 |
M1040 thoại/số liệu |
1.499 |
1.125 |
M1020 thoại/số liệu |
1 |
1 |
b. Kênh điện báo |
||
50 baud |
||
Đơn công |
319 |
239 |
Song công |
477 |
358 |
100 baud |
||
Đơn công |
382 |
287 |
Song công |
574 |
431 |
200 baud |
||
Đơn công |
512 |
383 |
Song công |
766 |
574 |
c. Kênh ở các tốc độ |
||
300 bps |
512 |
383 |
1200 bps |
639 |
479 |
2400 bps |
830 |
622 |
4800 bps |
1.021 |
766 |
9600 bps |
1.455 |
1.092 |
19,2 Kbps |
1.722 |
1.291 |
64 Kbps |
2.123 |
1.593 |
128Kbps |
2.983 |
2.237 |
192Kbps |
3.575 |
2.681 |
256Kbps |
4.279 |
3.209 |
384Kbps |
5.194 |
3.896 |
512Kbps |
6.101 |
4.576 |
768Kbps |
6.216 |
4.663 |
896Kbps |
6.900 |
5.175 |
1024Kbps |
8.264 |
6.199 |
1152Kbps |
10.000 |
7.500 |
2048Kbps |
11.003 |
8.253 |
34Mbps |
105.955 |
79.467 |
45Mbps |
155.402 |
26.552 |
155Mbps |
347.667 |
260.751 |
2.2
Thuê kênh qua cáp quang:
|
Mức cước (USD/nửa kênh/tháng) |
|||
1 Từ Việt Nam đến các nước Japan, China, Singapore, Thailand, Hongkong, Laos, Cambodia, Malaisia, Korea, Rep.of, Indonesia, Philipines, Taiwan. |
|
|||
Cước trần |
Cước trần |
Cước sàn |
||
a. Kênh điện thoại |
|
|
||
M1040 thoại |
957 |
718 |
957 |
790 |
M1040 thoại/số |
1.125 |
844 |
1.125 |
928 |
M1020 thoại/số |
1.149 |
861 |
1.149 |
948 |
b. |
- |
- |
- |
- |
50 baud |
- |
- |
- |
- |
Đơn công |
240 |
179 |
240 |
197 |
Song công |
358 |
269 |
358 |
295 |
100 baud |
- |
- |
- |
- |
Đơn công |
287 |
216 |
287 |
237 |
Song công |
431 |
323 |
431 |
356 |
200 baud |
- |
- |
- |
- |
Đơn công |
384 |
287 |
384 |
317 |
Song công |
575 |
431 |
575 |
473 |
c. Kênh ở các tốc độ |
|
|
||
300 bps |
384 |
287 |
384 |
|
1200 bps |
479 |
360 |
479 |
|
2400 bps |
622 |
466 |
622 |
|
4800 bps |
766 |
575 |
766 |
|
9600 bps |
1.092 |
819 |
1.092 |
|
19,2 Kbps |
1.014 |
760 |
1.014 |
|
64Kbps |
1.698 |
1.274 |
1.698 |
1.401 |
2.425 |
1.819 |
2.425 |
2.000 |
|
2.850 |
2.138 |
2.850 |
||
3.323 |
2.493 |
3.323 |
||
3.701 |
2.776 |
3.701 |
||
4.251 |
3.189 |
4.251 |
||
5.015 |
3.761 |
5.015 |
||
5.520 |
4.141 |
5.520 |
||
6.992 |
5.245 |
6.992 |
||
8.432 |
6.325 |
8.432 |
||
7.702 |
5.777 |
7.702 |
||
54.634 |
43.707 |
54.634 |
||
45Mbps |
69.931 |
52.448 |
69.931 |
57.694 |
155Mbps |
139.067 |
104.300 |
139.067 |
|
2.3 Phân cấp quy định mức cước cụ thể:
Căn cứ tình hình thị trường, EVNTelecom quy định mức cước phân đoạn KTR đi quốc tế cụ thể trong khung cước nêu trên, theo các nguyên tắc sau:
a. Mức cước phù hợp với mặt bằng giá trên thị trường.
b. Mức cước có phân biệt với các đối tượng khách hàng bao gồm các khách hàng lớn, khách hàng cam kết sử dụng lâu dài, khách hàng trả tiền cước trước.
c. Đảm bảo doanh thu và phát triển thuê bao.
2. Mức cước thuê kênh phân đoạn kênh đi quốc tế (áp dụng đối với kênh không có khôi phục) :
EVNTelecom quy định mức cước phân đoạn KTR đi quốc tế cụ thể đối với trường hợp kênh không có khôi phục, theo các nguyên tắc sau:
- Phù hợp với năng lực, khả năng đáp ứng của mạng lưới.
- Phù hợp với các quy định liên quan của các tổ chức quản lý cáp treo
- Mức cước không thấp hơn 15% so với cước sàn, quy định tại điểm 2.2 nêu trên
III. Các quy định khác:
1.Cước thuê ngày:
- Trong 2 ngày đầu, cước thuê kênh mỗi ngày tính bằng 1/10 mức cước thuê kênh tháng, quy định tại điểm 2.1 và 2.2 phần II trên đây.
- Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10, cước thuê kênh mỗi ngày tính bằng 1/20 mức cước thuê kênh tháng, quy định tại điểm 2.1 phần II trên đây.
- Từ ngày thứ 11 trở đi, cước thuê kênh mỗi ngày bằng 1/25 mức cước thuê bao tháng nhưng tổng cước thuê bao ngày không lớn hơn cước thuê bao tháng, quy định tại điểm 2.1 phần II trên đây.
2.Cước thuê kênh trong thời gian tạm ngưng sử dụng:
- Cước thuê kênh trong thời gian tạm ngưng: 30% cước thuê kênh riêng
- Thời gian tạm ngưng sử dụng dịch vụ tối thiểu là 1 tháng, tối đa là 3 tháng. Trường hợp thời gian tạm ngưng dịch vụ của khách hàng ít hơn 30 ngày: tính cước thuê kênh tròn tháng.
- Trường hợp EVNTelecom cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng do yêu cầu của thiết bị phía EVNTelecom hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước để đảm bảo an ninh thì không thu cước kênh.
- Khi thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ, các đơn vị cung cấp kênh ký phụ lục bổ xung hợp đồng thuê kênh với khách hàng, trong đó nêu rõ mức cước thuê kênh áp dụng trong thời gian tạm ngưng và các điều khoản quy định liên quan.
Khách hàng ký phụ lục hợp đồng để tạm ngưng sử dụng kênh thuê riêng. Quá thời gian tạm ngưng, nếu khách hàng có yêu cầu xin gia hạn tạm ngưng tiếp thì đơn vị cung cấp kênh cho phép khách hàng tạm ngưng thêm tối đa là 3 tháng. Hết thời gian tạm ngưng tiếp này, nếu khách hàng không thông báo khôi phục lại kênh để sử dụng thì đơn vị cung cấp kênh thông báo cắt kênh và làm thủ tục thanh lý hợp đồng.
3. Giảm trừ cước thuê kênh khi khách hàng thuê kênh (có khôi phục) bị gián đoạn liên lạc do lỗi của các đơn vị thuộc EVNTelecom:
Cước kênh thuê riêng x thời gian gián đoạn liên lạc
Số tiền giảm trừ = -------------------------------------------------------------- Tổng thời gian của tháng
Thời gian gián đoạn liên lạc của kênh được tính như sau:
- Thời gian kênh bị gián đoạn liên lạc đến ít hơn 30 phút: không bị giảm trừ cước thuê kênh cho khách hàng.
- Thời gian kênh bị gián đoạn liên lạc từ 30 phút đến 1 giờ: tính tròn thành gián đoạn liên lạc 1 giờ
- Thời gian kênh bị gián đoạn liên lạc trên một giờ: tính theo thời gian gián đoạn thực tế
Tổng thời gian của tháng tính bằng số ngày trong tháng x 24 giờ/ngày.
Cước kênh thuê riêng nêu ở công thức trên được xác định là:
- Cước kênh thuê riêng nội hạt hoặc nội tỉnh hoặc
- Tổng cước kênh thuê riêng liên tỉnh cộng với cước kênh thuê riêng nội hạt/ nội tỉnh
Cước thuê kênh được tính theo tháng hoặc theo ngày
4. Trường hợp khách hàng thuê kênh không có khôi phục, nhưng bị gián đoạn liên lạc do lỗi của các đơn vị trực thuộc EVNTelecom:
Khách hàng sẽ không được tính tiền giảm trừ
5.Đối tượng áp dụng:
Các quy định về cước thuê kênh này áp dụng đối với:
- Các khách hàng thông thường, khách hàng lớn sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng của EVNTelecom.
- Đối với các doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông, cước thuê kênh phân đoạn đi quốc tế sẽ được áp dụng mức cước sàn
Đối với các khách hàng đặc biệt thuê kênh đi quốc tế, EVNTelecom sẽ có qui định riêng về giá cước
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- 096235413
- thuythanh
- phambang2005glhd
- phamvanvy45
- cuongnhung
