
Giá cước E-Tel
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH HỮU TUYẾN
(Ban hành theo quyết định số 1215/EVNTel-KD ngày 29 tháng 03 năm 2006 của Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực.)
|
|
GIÁ CƯỚC |
|
|
- Đến 200 phút: 120 đồng/phút
- Từ 201-1.000 phút: 80 đồng/phút - Trên 1.000 phút: 40 |
|
2. Cước nội tỉnh |
364 đồng /phút
|
|
3. Cước liên tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Cước liên lạc tại nhà thuê bao được áp dụng chung một vùng cước: 78 đồng/ 6 giây đầu + 13 đồng/ 1 giây tiếp theo
2.
- Cước liên lạc:
- Cước phục vụ: 454 đồng/
3. Giảm 30% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom |
909 đồng/ phút ( block 30 giây)
|
|
Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác |
1290đ/ 6s + 20đ/1s tiếp theo
|
|
|
|
|
1. Tại nhà thuê bao: sử dụng dịch vụ của EVNTelecom |
USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo.
|
|
2. Tại điểm công cộng có người phục vụ |
USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo.
|
| Cước phục vụ |
454 đồng/cuộc |
|
|
|
|
6. Cước thoại truy cập Internet dialup |
75 đ/phút (cước truy nhập internet: 35đ/phút + cước thoại: 40đ/phút) |
|
7. Cước gọi vào VSAT |
|
|
a. VSAT thuê bao |
4.000 |
|
b. VSAT bưu điện: |
|
|
Thuê bao cố định |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước điện thoại đường dài trong nước. |
|
Thuê bao đi động |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước thông tin di động trả sau. |
|
Gọi mạng City Phone |
|
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
1. Cước lắp đặt, hòa mạng ( thu một lần)
- Đối với 3 thành phố ( Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng): 454.545 đồng/ máy
- Đối với các tỉnh, địa phương khác:
+ Khu vực thị xã: 450.000 đồng/ máy
+ Khu vực huyện: 350.000 đồng/máy
2. Cước thuê bao: 27.000 đồng/ máy-tháng
- Thu theo tháng
- Trường Hợp khách hàng mới đăng ký sử dụng, hoặc chấm dứt hợp đọng dử dụng không đủ trọn tháng, cước thuê bao của tháng đó được tính như sau:
Cước thuê bao tháng = 27.000 đồng x số ngày sử dụng trong tháng/ 30 ngày
- Số ngày sử dụng trong tháng:
+ Đối với khách hàng mới đăng ký sử dụng, số ngày sử dụng trong tháng được tính từ ngày khách hàng đăng ký sử dụng đến hết tháng.
+ Đối với khách hàng chấm dứt hợp đồng sử dụng: số ngày sử dụng trong tháng tính từ ngày 01 của tháng đến hết ngày chấm dứt hợp đồng có hiệu lực
2. Cước phí dịch vụ chuyển máy điện thoại cố định, Facssimile:
- 300.000 đồng/ máy/ lần
- Chuyển trong cùng một tòa nhà: 100.000 đồng/ máy
Các vấn đề khác
a. Khách hàng yêu cầu thay đổi địa chỉ thanh toán: thực hiện miễn phí.
b. Khách hàng yêu cầu sang tên đổi chủ hợp đồng: thực hiện tại nơi đã đăng ký dịch vụ: 50.000 đ/lần (với điều kiện khách hàng không nợ cước)
c. Khách hàng đề nghị cấp lại hợp đồng: thực hiện tại nơi đã đăng ký dịch vụ.
d. Khôi phục máy điện thoại bị cắt do nợ cước:
- Thời gian < 6 tháng: 50.000đ/lần (với điều kiện thanh toán hết cước phí nợ )
- Thời gian ≥ 6 tháng: Hủy hợp đồng (với điều kiện thanh toán hết cước phí nợ)
e. Tạm dừng sử dụng dịch vụ: 1.000 đồng/ngày (với điều kiện thanh toán hết phí nợ và tạm dừng không quá 6 tháng)
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- smallcat171105
- ductrung999
- pvt
- 0963272077
- tranhuy
