
GIÁ CƯỚC TRẢ TRƯỚC E-MOBILE
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ E-MOBILE TRẢ TRƯỚC (Ban hành theo Quyết định số 2021 QĐ/EVNTel-KD ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Công ty Thông tin viễn thông Điện lực)
I. Mệnh giá bộ KIT hòa mạng : 3 loại mệnh giá
Loại 72.000 vnđ: Gồm 1 SIM và 50.000 vnđ trong tài khoản
Loại 122.000 vnđ: Gồm 1 SIM và 100.000 vnđ trong tài khoản
Loại 222.000 vnđ: Gồm 1 SIM và 200.000 trong tài khoản.
II. Mệnh giá thẻ và thời gian gọi đi, thời hạn chờ nạp tiền của thẻ
STT |
Mệnh giá thẻ |
|
|
| 1 | 10.000 | 4 | |
| 2 | 20.000 | 8 | |
| 3 | 30.000 | 12 | |
| 4 | 50.000 | 20 | 06 |
| 5 | 100.000 | 50 | 06 |
| 6 | 200.000 | 100 | 06 |
| 7 | 300.000 | 150 | 06 |
| 8 | 500.000 | 250 | 06 |
III. Đặc điểm gói cước:
1. Hết hạn sử dụng mà trong tài khoản vẫn còn tiền thì số dư tài khoản sẽ được cộng tiếp theo vào lần nạp tiền tiếp theo.
2. Cứ mỗi một triệu đồng (1.000.000đ) khách hàng nạp thêm vào tài khoản (tính tổng số thẻ nạp) khách hàng sẽ được tặng thêm 100.000đ vào tài khoản.
III. Cước liên lạc :
| TÊN DỊCH VỤ | MỨC CƯỚC |
| I. Cước thông tin di động: | |
| 1. Đối với cuộc gọi trong nước: |
|
|
179đ/block 06 giây đầu + 29 đ/block 1 giây tiếp theo |
|
195 đ/block 06 giây + 32 đ/block 1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
| 2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế: | |
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom | Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTelecom + 0.029USD/6s giây đầu + 0,00483USD/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30 % (0,0203USD/ |
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của các nhà khai thác khác | Cước thông tin gọi di động nội mạng EVNTelecom + cước gọi đi quốc tế áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 2. Cước nhắn tin: | |
| 2.1 Nhắn tin trong nước: |
|
|
273 đ/bản tin |
|
320 đ/ bản tin |
| 2.2 Cước nhắn tin quốc tế | 0,165 USD/bản tin |
| 3. Cước gọi vào VSAT | 4.000 đ/phút |
| Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30 % |
| 4. Các dịch vụ giá trị gia tăng | |
| 1. Dịch vụ 1080/1081 | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 108x (545,5 đ/phút) |
| 2. Dịch vụ 1088 | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 1088 (1455 đ/phút) |
| 3. Dịch vụ 113, 114, 115 | Miễn cước |
| 4. Dịch vụ 1800xxxx, số CSKH của mạng EVNTel | Miễn cước |
| 5. Dịch vụ 1900xxxx; các dịch vụ CSKH mạng di động khác | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 1900xxxx (273 đ/phút) |
| 6. Nhắn tin đến các dịch vụ 1900xxxx |
320 đ/bản tin |
| 7. Dịch vụ 8012116 (giải đáp ĐT tự động) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ(273 đ/phút) |
| 8. Dịch vụ 8011xxx (Dvụ viễn thông, DN quảng cáo dvụ, tư vấn thông tin Ktế, XH, kỹ năng cuộc sống) |
Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 8011xxx (545,5 đ/phút) |
| 9. Dịch vụ 8013333 (Báo thức tự động) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + 820 đ/cuộc + Cước dịch vụ (273 đ/phút) |
| 10. Dịch vụ 8014444 (Quà tặng âm nhạc) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + 273 đ/phút + Cước dịch vụ :
|
| 11. Dịch vụ 8015555 (T/tin tuyển sinh ĐH), 8015678 (T/tin tuyển sinh PTCS, TH) |
Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 801xxxx (1182 đ/phút) |
| 12. Dịch vụ 8018888 (Hộp thư xứ sở thần tiên) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 8018888 (545,5 đ/phút) |
| 13. Dịch vụ 8018881 (Điểm hẹn âm nhạc) | Cước thông tin di động nội mạng EVNTelecom + Cước dịch vụ 8018881 (820 đ/phút) |
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- vyvylele
- huyluong80
- smallcat171105
- ductrung999
- pvt
