
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ E-COM TRẢ SAU
(Áp dụng theo QĐ số 3554 QĐ/EVNTel ngày 13 tháng 10 năm 2005, số 4826, 4827QĐ/EVNTel ngày 26/12/2005 của Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực.)
| GIÁ CƯỚC | |
| I. Cước hòa mạng ban đầu | |
| - Tại Hà Nội và Hồ Chí Minh | 272.727đ/máy
Giá mới : 90.909 đ/máy (theo quyết định số 4043/CV-EVN Tel-KD ngày 31/8/2006) |
| - Tại các tỉnh thành phố khác | 90.909 đ/máy
Giá mới : 45.454 đ/máy (theo quyết định số 4043/CV-EVN Tel-KD ngày 31/8/2006) |
| II. Cước thuê bao | 27.000 đ/máy-tháng |
| III. Cước liên lạc |
|
| 1. Cước nội hạt tại nhà thuê bao |
Đến 200 phút: 120 đ/phút Từ 201 – 1.000 phút: 80 đ/phút Trên 1.000 phút: 40 đ/phút |
| 2. Cước nội tỉnh | 364 đồng/phút |
| 3. Cước liên tỉnh |
|
| a.Áp dụng chung một vùng cước |
78 đồng / 6 giây đầu + 13 đồng/ 1 giây tiếp theo Giảm 30% cước cuộc gọi Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
| b. Với cuộc gọi sang thuê bao của nhà khai thác khác | |
| - Sử dụng dịch vụ của nhà khai thác khác | Áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 4. Cước gọi đến mạng di động |
|
| Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom | 90,9 đồng/ 6 giây đầu + 15,15 đồng/ 1 giây tiếp theo; |
| Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác | 120đ/ 6s + 20đ/1s tiếp theo |
| Giảm 30% cước cuộc gọi từ 23h-7h từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ, chủ nhật |
|
| 5. Cước gọi Quốc tế |
|
| 1. Tại nhà thuê bao: sử dụng dịch vụ của EVNTelecom | 0,029 USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo.
Giảm 30% cước cuộc gọi từ 23h-7h từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ, chủ nhật |
| 2. Tại điểm công cộng có người phục vụ | 0,029 USD/6 giây đầu +0,00483USD/1 giây tiếp theo. Giảm 30% cước cuộc gọi từ 23h-7h từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ, chủ nhật |
| Cước phục vụ | 454 đồng/cuộc |
| Sử dụng dịch vụ của nhà khai thác khác: | Áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 6. Nhắn tin | 364 đ / bản tin |
| 7. Truy cập Internet | 75 đ/phút (cước truy nhập internet: 35đ/phút + cước thoại: 40đ/phút) |
| 8. Cước gọi vào VSAT | |
| a. VSAT thuê bao | 4.000 đ/phút |
| b. VSAT bưu điện: | |
| Thuê bao cố định |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước điện thoại đường dài trong nước. |
| Thuê bao đi động |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước thông tin di động trả sau. |
| City Phone |
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
Phạm vi điện thoại nội hạt :
- Đối với các tỉnh: phạm vi điện thoai nội hạt (gọi tắt là phạm vị nội hạt) là địa giới mỗi đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh (huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và các cấp tương đương).
- Đối với thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng: phạm vi nội hạt là toàn bộ thành phố
- Đối với các thành phố trực thuộc Trung ương khác, phạm vi nội hạt là:
+ Toàn bộ các quận nội thành
+ Mỗi huyện ngoại thành.
- Liên lạc giữa các máy điện thoại trong một phạm vi nội hạt là liên lạc nội hạt.
Phạm vi điện thoại nội tỉnh :
Phạm vi liên lạc đường dài nội tỉnh là liên lạc giữa các máy điện thoại thuộc phạm vị nội hạt khác nhau trong cùng địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
*Vùng cước trong nước: Các vấn đề khác
a. Khách hàng yêu cầu thay đổi địa chỉ thanh toán: thực hiện miễn phí.
b. Khách hàng yêu cầu sang tên đổi chủ hợp đồng: thực hiện tại nơi đã đăng ký dịch vụ: 50.000 đ/lần (với điều kiện khách hàng không nợ cước)
c. Khách hàng đề nghị cấp lại hợp đồng: thực hiện tại nơi đã đăng ký dịch vụ.
d. Khôi phục máy điện thoại bị cắt do nợ cước:- Thời gian < 6 tháng: 50.000đ/lần (với điều kiện thanh toán hết cước phí nợ )
- Thời gian ≥ 6 tháng: Hủy hợp đồng (với điều kiện thanh toán hết cước phí nợ)
e. Tạm dừng sử dụng dịch vụ: 1.000 đồng/ngày (với điều kiện thanh toán hết phí nợ và tạm dừng không quá 6 tháng)
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- vyvylele
- huyluong80
- smallcat171105
- ductrung999
- pvt
