
Dịch vụ Giá trị gia tăng
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch |
|
| XS [Mã Tỉnh] | ||
|
Mã Tỉnh là |
8133 |
1000 |
|
XSMB Y |
||
|
Y là ngày |
8155 |
1000 |
| XSLOTO Y | ||
|
Y là ngày |
8155 |
1000 |
2.Lấy thông tin tỷ giá vàng,
ngoại tệ, điểm đặt máy ATM
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
|
USD Y : Xem |
8155 |
1000 |
|
UER Y : Tỷ |
||
|
NDT Y : Tỷ |
||
|
VANG Y : Giá vàng |
||
|
Y là ngày |
||
|
XH VANG |
8278 |
2000 |
|
XH TYGIA |
||
|
XH ATM |
||
|
Tên ngân Ví dụ: XH |
3. Xem thông tin dự báo
thời tiết - Số dịch vụ: 8155 (Giá cước: 1.000đ/01tin)
Nhắn tin: TTDK X
gửi đến 8155 để nhận kết quả dự báo thời tiết trong vài ngày sắp tới. (X
là khu vực cần xem như HN, HCM, DN,...)
4. Tra danh bạ Điện thoại cố định
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
|
DANHBA sodienthoai |
8155 |
1000 |
|
Ví dụ: DANHBA 5729946 |
||
|
Số dịch vụ |
||
|
DB Sốđiệnthoại |
8285 |
2000 |
|
Số điện thoại cần tra bao gồm cả mã vùng |
||
|
Ví dụ: DB |
||
| XH DB Sốđt |
8278 |
2000 |
|
Ví dụ: XH DB |
5. Đọc tin tức nóng hổi, Tra lịch
vạn sự
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
|
BT : Nhận |
998
|
3000 |
|
VS : Xem VS ngày Ví dụ: VS 08 |
||
|
XH TIN XH TIN |
8278 |
2000 |
6. Đọc truyện cười
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
|
THUGIAN |
8255 |
2000 |
|
THUGIAN số |
||
|
TC : truyện |
||
|
TC Mãsố |
||
|
TC ChủĐề : |
||
|
XH VUI |
8278 |
2000 |
| XH TGKQ | ||
| TC | 8230 | 2000 |
|
TC SDT: Gửi tặng truyện cười |
7. Mẹo vặt:
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
| MV[từ khoá] | 996 | 2000 |
| Trong đó từ khoá gồm: | ||
|
- chebien: cách chế biến các món ăn |
||
|
- luachon: cách lựa chọn thực phẩm |
||
|
- lamsach: cách làm sạch quần áo, làm sạch đồ gia dụng gia đình. |
||
|
- baoquan: cách bảo quản đồ gia dụng gia đình. |
||
|
- mypham: tư vấn về mỹ phẩm |
||
|
- khumui: khử mùi thực phẩm và đồ dùng gia định |
||
|
- suachua : sửa chữa đồ dùng gia đình. |
||
|
- danhbong: đánh bóng đồ dùng gia đình |
||
|
- trangdiem : các mẹo vặt trang điểm. |
||
| - giamcan : cách giảm cân. | ||
|
- tangcan : tư vấn tăng cân |
||
|
- chuabenh : mẹo vặt về cách chữa bệnh. |
||
|
50102 Chọn thịt lợn như thế nào? |
8278 | 2000 |
| 50103 Cách chọn gà, vịt | ||
|
50104 Chọn và chế biến cá như thế nào? |
||
|
50105 Cách lựa chọn tôm, cua, ghẹ, sò, ốc |
||
| 50201 Mẹo bảo quản tôm khô | ||
|
50202 Cách giữ pho mát được lâu |
||
|
50203 Cách giữ sữa tươi không bị đóng váng |
||
|
50209 Cách bảo quản tốt trái cây |
||
|
50212 Cách bảo quản hoa quả đã gọt vỏ |
||
|
50210 Để thực phẩm luộc tươi, ngon! |
||
| 50305 Cách hấp cá, thịt | ||
|
50306 Cách làm trai, ốc, hến nhả hết bùn |
||
|
50310 Cách kho thịt lợn mau nhừ |
||
|
50320 Cách chữa cơm sống như thế nào? |
||
|
50321 Cách nấu cơm gạo cũ |
||
|
50302 Cách khử mùi bùn trong cá chép |
||
|
50303 Cách khử mùi tanh của dầu rán cá ... |
8. Sức khoe, làm đẹp
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
|
XH NSH ngaythangnamsinh: Xem thể trạng hôm nay |
8278 | 2000 |
| Ví dụ: XH NSH 12101980 | ||
|
HX HTCD (Giới tính)(Chiều cao): Xem phom người chuẩn chưa. |
||
|
Trong đó: Giới tính: T= Trai; G=Gái; Chiều cao: cm |
||
|
XH [ mã số]:
Giảm béo: |
8278 | 2000 |
| 40180 Mẹo vặt giảm béo | ||
|
40181 07 cách để duy trì sự mảnh mai |
||
|
40182 Nguyên tắc để ăn mà không béo |
||
| 40183 Làm sao để giảm cân | ||
|
40184 Thói quen nào giúp bạn giảm cân thành công |
||
|
40185 Làm sao để giảm cân sau khi sinh |
||
|
40202 Giảm cân nhờ thực phẩm 1 |
||
|
40203 Giảm cân nhờ thực phẩm 2 Hình thể cân đối: |
||
|
40101 Các cách để có thân hình lý tưởng |
||
|
40105 Ngực nhỏ thì chăm sóc thế nào? |
||
|
40106 Làm thế nào để cải thiện tình trạng ngực "quả mướp"? |
||
|
40107 Chăm sóc ngực to "quá khổ" như thế nào cho hợp lý? |
||
|
40155 Bài tập giúp ngực không chảy sệ. Chăm sóc |
||
|
40102 Tự làm kem chữa da cháy nắng như thế nào? |
||
|
40108 Bí quyết khắc phục tàn nhang |
||
|
40110 Chống khô da bằng dưa chuột |
||
|
40111 Tẩy bỏ mụn đầu đen bằng nước cốt chanh |
||
|
40114 Mẹo chống khô da trong mùa đông |
||
|
40120 Bí quyết chăm sóc da khô |
||
|
40121 Bí quyết chăm sóc da nhờn |
||
|
40122 Bí quyết chăm sóc da mẫn cảm |
||
|
40123 Bí quyết chăm sóc da mụn |
||
|
40162 Phải làm gì khi da bị nám |
||
|
ST ANG: Ăn |
8230 | 2000 |
|
ST ANG SĐT: |
||
|
ST THEDUC: |
||
|
ST THEDUC SĐT: |
||
|
ST YEU: |
||
|
ST YEU SĐT: |
9.Tra cứu địa dư, Thông tin các
quốc gia
|
Mẫu tin nhắn |
Số dịch vụ |
Giá cước(đổng/01tin) |
|
XH DIADU TINH: 64 Ví dụ: XH |
8278
|
2000
|
|
XH QG Ví dụ: XH QG |
Tin tức EVNTelecom
Đăng nhập
Danh mục
Thành viên mới
- hanvh
- thanhmai1904
- xungho80
- kupy911
- toquyenlx
